
- Mã HS
- HS 4412
- Tải trọng container
- 40'HC: khoảng 15 kiện, 44 m³ (27 – 28 tấn)
- Thời gian giao
- 15 – 20 ngày sau khi nhận cọc
- Đơn tối thiểu
- 1 container 20' hoặc 40'HC, ghép nhiều độ dày
Các dòng sản phẩm

Ván kết cấu chịu lực
Structural plywood keo phenolic WBP, ép nhiều lớp đan vuông góc, chịu tải và chịu ẩm. Dùng làm sàn, mái, vách nhà khung gỗ, sàn container, sàn xe tải và sàn thao tác.

Gỗ LVL
Laminated veneer lumber: các lớp veneer xếp cùng chiều thớ, cho thanh dài, thẳng, ít cong vênh. Loại kết cấu làm dầm, khung, ván giàn giáo; loại thường làm pallet, kiện bao bì, khung sofa và nội thất.

Ván phủ veneer gỗ tự nhiên
Decorative plywood mặt veneer sồi, tần bì, óc chó, birch, okoume, bintangor… trên lõi keo, bạch đàn. Dùng cho tủ bếp, đồ nội thất, cửa và ốp tường.

Ván phủ phim cốp pha
Film faced plywood phim đen hoặc nâu, keo WBP, cho bề mặt bê tông phẳng nhẵn. Tái sử dụng nhiều lần tuỳ phim, keo và cách bảo quản.
Thông số kỹ thuật
| Dòng sản phẩm | Ván kết cấu, LVL, ván phủ veneer, ván phủ phim |
|---|---|
| Kích thước tấm | 1220 × 2440 mm, 1250 × 2500 mm, 910 × 1820 mm hoặc theo đơn |
| Độ dày tấm | 9 – 25 mm (phổ biến 12, 15, 18 mm); ván mỏng theo đơn |
| LVL | Tiết diện và chiều dài theo đơn |
| Lõi | Gỗ keo, bạch đàn, hỗn hợp |
| Mặt | Phim đen/nâu; veneer sồi, tần bì, óc chó, birch, okoume, bintangor |
| Keo | Phenolic WBP (kết cấu, phủ phim, LVL kết cấu); MUF, MR, UF (nội thất, bao bì) |
| Phát thải formaldehyde | E2, E1, E0; CARB P2 / EPA TSCA theo đơn |
| Độ ẩm | ≤ 14% |
| Dung sai độ dày | ± 0,5 mm |
Thông số tham khảo. Chúng tôi sản xuất và phân loại theo tiêu chuẩn riêng của từng người mua.
Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia, Đài Loan, Philippines, UAE và các nước vùng Vịnh

Ứng dụng



Đóng gói và giao hàng
- Kiện pallet, đai thép, bọc nilon chống ẩm
- In nhãn theo yêu cầu người mua
- Container 40'HC, giao FOB, CFR, CIF hoặc DAP
Chứng từ cung cấp
- C/O ưu đãi (D, VK/AK, VJ/AJ, CEPA…)
- Kiểm dịch thực vật, hun trùng ISPM 15
- Phiếu thử keo (EN 314) và formaldehyde của nhà máy
- Packing list theo kiện: số tấm, m³, trọng lượng

Đơn hàng đối tác: ván ép
Yêu cầu mua hàng thực tế từ nhà nhập khẩu nước ngoài mà Thiên Phú Vinh đang báo giá. Tên người mua được ẩn.
Gỗ dán thương mại 3 × 6 ft cho khách hàng Hàn Quốc
1 container 40ft/tháng · CIF · Incheon, Hàn Quốc
Đang báo giá
Gỗ dán thương mại 3 × 6 ft cho khách hàng Hàn Quốc
1 container 40ft/tháng · CIF · Incheon, Hàn Quốc
Khách hàng Hàn Quốc cần nguồn cung hàng tháng ổn định, đúng thông số kỹ thuật và giá cạnh tranh.
| Thông số | Yêu cầu |
|---|---|
| Quy cách | Loại AB, 3 × 6 ft |
| Kích thước | 910 × 1820 mm |
| Độ dày | 11,5 mm (sai số ±0,5 mm) |
| Số lớp | 13 |
| Mặt | Bintangor |
| Lõi | Hỗn hợp + gỗ bạch đàn |
| Tỷ trọng | 650 kg/m³ |
| Keo | MR / E1 |

- Sản lượng
- 1 container 40ft/tháng
- Điều kiện giá
- CIF
- Thanh toán
- L/C
- Cảng giao
- Incheon, Hàn Quốc
Gỗ dán phủ phim – đơn thử cho khách hàng UAE
1 container 40ft · CIF · Khorfakkan, UAE
Đang báo giá
Gỗ dán phủ phim – đơn thử cho khách hàng UAE
1 container 40ft · CIF · Khorfakkan, UAE
Khách hàng UAE đang thử đơn hàng đầu tiên, mong tìm nhà cung cấp ổn định, chất lượng tốt.
| Kích thước | Keo | Màu phim | Yêu cầu | Chất lượng |
|---|---|---|---|---|
| 1220 × 2440 × 18 mm | MR | Nâu / đen | Ép nóng 2 lần | A |
| 1220 × 2440 × 12 mm | MR | Nâu / đen | Ép nóng 2 lần | A |
- Đơn thử
- 1 container 40ft
- Điều kiện giá
- CIF
- Thanh toán
- L/C và T/T
- Cảng giao
- Khorfakkan, UAE
Gỗ dán nội thất 5 lớp mặt HPL cho khách hàng Hàn Quốc
60.000 tấm/tháng · FOB
Đang báo giá
Gỗ dán nội thất 5 lớp mặt HPL cho khách hàng Hàn Quốc
60.000 tấm/tháng · FOB
Khách hàng Hàn Quốc sản xuất nội thất, cần nguồn cung ổn định và nhà cung cấp đáp ứng quy cách kỹ thuật rõ ràng.
| Thông số | Yêu cầu |
|---|---|
| Mục đích | Làm hàng nội thất |
| Kích thước | 1220 × 2440 mm |
| Độ dày | 5,8 mm / 6,8 mm (sai số ±0,3 mm) |
| Cấu tạo | 5 lớp, mặt dán HPL vân gỗ bằng keo gốc nước |
| Lõi | Gỗ Meranti hoặc tương đương |
| Keo | E0 |

Yêu cầu: Đơn hàng cần gấp để phục vụ kế hoạch sản xuất. Quy cách ổn định, sản xuất đều.
- Sản lượng
- 60.000 tấm/tháng
- Điều kiện giá
- FOB
- Thanh toán
- L/C
Gỗ dán mặt Bintangor cho nhà phân phối Malaysia
1 container 20ft · FOB
Đang báo giá
Gỗ dán mặt Bintangor cho nhà phân phối Malaysia
1 container 20ft · FOB
Nhà phân phối gỗ dán và ván công nghiệp cho thị trường nội địa Malaysia, hoạt động từ năm 2005.
| Thông số | Yêu cầu |
|---|---|
| Kích thước | 1220 × 2440 mm |
| Độ dày | 18 mm |
| Keo | MUF / WBP |
| Mặt | Bintangor |
| Chất lượng | BB/CC |
| Lõi | Hỗn hợp hoặc gỗ keo |

Yêu cầu: Không chấp nhận khe hở giữa các lõi: lõi chắc, không có khe hở.
- Đơn thử
- 1 container 20ft
- Điều kiện giá
- FOB
- Thanh toán
- L/C
Gỗ dán mặt Okume cho nhà phân phối Ấn Độ
1 container 20ft · CIF và FOB · Kandla, Ấn Độ
Đang báo giá
Gỗ dán mặt Okume cho nhà phân phối Ấn Độ
1 container 20ft · CIF và FOB · Kandla, Ấn Độ
Doanh nghiệp thương mại và phân phối gỗ với mạng lưới khách hàng rộng tại thị trường nội địa Ấn Độ.
| Thông số | Yêu cầu |
|---|---|
| Chất liệu / lõi | Gỗ keo / gỗ bạch đàn |
| Kích thước | 2440 × 1220 mm (8 × 4 feet) |
| Độ dày | 9 / 12 / 18 mm |
| Keo | MR / Melamine |
| Mặt | Okume |
| Chất lượng | A/B |

- Đơn thử
- 1 container 20ft
- Điều kiện giá
- CIF và FOB
- Thanh toán
- L/C
- Cảng giao
- Kandla, Ấn Độ
Gỗ dán bạch đàn mặt Birch cho khách hàng Ấn Độ
20 tấn · CIF · Kolkata, Ấn Độ
Đang báo giá
Gỗ dán bạch đàn mặt Birch cho khách hàng Ấn Độ
20 tấn · CIF · Kolkata, Ấn Độ
Doanh nghiệp kinh doanh gỗ dán và sản phẩm kim khí, cần nhà cung cấp rõ ràng về quy cách và điều kiện giao dịch.
| Thông số | Yêu cầu |
|---|---|
| Chất liệu / lõi | Gỗ bạch đàn |
| Kích thước | 2440 × 1220 mm |
| Độ dày | 18 / 12 / 6 mm |
| Keo | MR |
| Mặt | Birch |
| Chất lượng | A/B |

- Sản lượng
- 20 tấn
- Điều kiện giá
- CIF
- Thanh toán
- L/C
- Cảng giao
- Kolkata, Ấn Độ
Liên hệ trực tiếp
Gọi ngay cho người phụ trách để được báo giá nhanh nhất.
Mảng xuất khẩu
- Emailadmin.thienphuvinh@gmail.com
- Địa chỉ62 Lê Thánh Tông, Ngô Quyền, Hải Phòng

