Ván ép HS 4412
- C/O ưu đãi (D, VK/AK, VJ/AJ, CEPA…)
- Kiểm dịch thực vật, hun trùng ISPM 15
- Phiếu thử keo (EN 314) và formaldehyde của nhà máy
- Packing list theo kiện: số tấm, m³, trọng lượng

Cách mua ván ép, ván bóc và than mùn cưa từ Thiên Phú Vinh: điều kiện, chứng từ, tải trọng và thời gian vận chuyển.
Chúng tôi báo giá theo quy cách của bạn, gửi mẫu, kiểm hàng trước khi đóng và giao bộ chứng từ đúng điều khoản thanh toán. Dưới đây là những điều kiện áp dụng cho mọi đơn hàng.

| Điều kiện giao hàng | FOB Hải Phòng, CFR/CIF cảng đích; DAP trên các tuyến đã thống nhất |
|---|---|
| Thanh toán | T/T hoặc L/C; chi tiết thống nhất khi báo giá |
| Số lượng tối thiểu | 1 container (20' hoặc 40'HC); được ghép nhiều quy cách cùng một nhóm hàng |
| Kiểm hàng | Kiểm trước khi đóng, gửi ảnh và video từng container; giám định SGS, Bureau Veritas, Vinacontrol theo yêu cầu |

Gửi quy cách, số lượng, cảng đích và điều kiện giao hàng.

Báo giá theo điều kiện giao hàng, gửi mẫu bằng chuyển phát nhanh.

Ký hợp đồng, mở L/C hoặc đặt cọc T/T.

Nhà máy sản xuất hoặc chuẩn bị hàng, kiểm tra quy cách trước khi đóng.

Kiểm tra từng container, gửi ảnh và video, giám định bên thứ ba nếu cần.

Thông quan, xếp tàu, gửi bộ chứng từ gốc theo điều khoản thanh toán.
Bộ chứng từ chung cho mọi lô: hợp đồng/PI, hoá đơn thương mại, packing list, vận đơn, C/O, tờ khai hải quan, VGM; bảo hiểm khi giao CIF/DAP.
Chứng chỉ do các nhà máy đối tác nắm giữ, áp dụng theo từng sản phẩm. Bản gốc được cung cấp khi khách hàng yêu cầu.
| Sản phẩm | Container 20' | Container 40' / 40'HC |
|---|---|---|
| Ván ép | Khoảng 20 – 24 m³ | Khoảng 15 kiện, 44 m³ (27 – 28 tấn) |
| Ván bóc | Khoảng 22 – 24 tấn | Theo quy cách, xác nhận khi báo giá |
| Than mùn cưa | 18 – 20 tấn | 24 – 26 tấn (40'HC) |
Mọi lô hàng xuất từ cảng Hải Phòng. Thời gian vận chuyển mang tính tham khảo, xác nhận lại theo từng booking.
| Thị trường | Sản phẩm chính | Ưu đãi thuế | Chứng từ xuất xứ | Thời gian từ Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| UAE (Jebel Ali, Khalifa, Khorfakkan) | Ván ép, than, ván bóc | CEPA Việt Nam – UAE | C/O CEPA | 14 – 25 ngày (chuyển tải) |
| Ả Rập Xê Út, Qatar, Kuwait | Ván ép, than | Thuế MFN khối GCC | C/O thường | 25 – 40 ngày qua Jebel Ali |
| Malaysia, Thái Lan, Philippines | Ván ép, ván bóc | ATIGA, RCEP | C/O form D | 5 – 8 ngày |
| Đài Loan | Ván ép, ván bóc | Thuế MFN thấp | C/O thường | 3 – 5 ngày |
| Hàn Quốc | Ván ép, ván bóc, than | VKFTA, AKFTA, RCEP | C/O form VK, AK | 7 – 10 ngày |
| Nhật Bản | Ván ép, ván bóc, than | VJEPA, AJCEP, CPTPP, RCEP | C/O form VJ, AJ | 8 – 12 ngày |
| Trung Quốc | Ván bóc | ACFTA, RCEP | C/O form E | Khoảng 3 ngày tới Hoa Nam |
| Ấn Độ | Ván bóc, than | AIFTA | C/O form AI | 14 – 18 ngày qua Singapore/Colombo |
| Úc | Ván ép, than | AANZFTA, CPTPP, RCEP | C/O form AANZ | 18 – 25 ngày |
Được. Ván ép có thể ghép nhiều độ dày; than có thể ghép nhiều hình dạng, kích thước trong cùng một container.
Từ 1/1/2026 than gỗ là hàng nguy hiểm UN 1361, loại 4.2. Chúng tôi phong hoá tối thiểu 14 ngày, đóng bao đạt chuẩn UN, khai báo hàng nguy hiểm và book với hãng tàu nhận loại 4.2.
Có hồ sơ nguồn gốc rừng trồng cho yêu cầu thẩm định (Nhật Bản, Úc). Chứng chỉ FSC áp dụng với nhà máy có chứng chỉ, ghi rõ trong báo giá.
T/T hoặc L/C. Tỷ lệ đặt cọc và thời điểm thanh toán thống nhất trong từng báo giá.
Có. Thùng carton và bao than in theo thương hiệu người mua; ván ép có thể in nhãn kiện theo yêu cầu.
Cảng Hải Phòng: khu Đình Vũ, Lạch Huyện hoặc Chùa Vẽ tuỳ hãng tàu.
Gọi ngay cho người phụ trách để được báo giá nhanh nhất.